Cầm một viên đá cắt lên, anh chị sẽ thấy cả mớm số và chữ: 107×1,2×16, A60R-BF, 80 m/s, một vạch màu đỏ, vài hình kính bảo hộ với găng tay. Phần lớn khách đến cửa hàng chỉ hỏi “loại 1 ly cắt sắt” rồi lấy. Như vậy cũng không sai, nhưng biết đọc ký hiệu đá cắt thì anh chị tự so được hai hãng với nhau, và tránh lắp nhầm đá vào máy không hợp, chuyện này nguy hiểm hơn nhiều người nghĩ.
Dưới đây bên mình đi lần lượt từng nhóm ký hiệu, theo thứ tự hay gặp nhất.

Dãy 3 con số: đường kính, độ dày, lỗ trục
Đây là dòng quan trọng nhất. Ví dụ đá cắt sắt D107 Corolla ghi 107×1,2×16, đọc là:
- 107: đường kính ngoài 107mm.
- 1,2: đá dày 1,2mm. Con số này càng nhỏ thì cắt càng nhanh, đường cắt gọn, nhưng đá cũng yếu hơn khi bị vặn ngang.
- 16: lỗ giữa 16mm, khớp với trục máy mài cầm tay cỡ 100.
Nhiều anh dùng máy cỡ 125 rồi mua nhầm đá lỗ 16. Đá 125 thường có lỗ 22,2mm, nhìn qua thì tưởng vừa, nhưng lắp vào sẽ bị lệch tâm và rung. Muốn biết cỡ nào hợp máy nào, anh chị xem thêm bài đá cắt 100, 107 và 125 khác nhau như thế nào.
Cụm chữ kiểu A60R-BF: đá được làm từ gì
Nhìn thì rối mắt, nhưng đây là “công thức” của viên đá, đọc từ trái sang phải:
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Ghi chú khi chọn |
|---|---|---|
| A | Hạt mài nhôm oxit | Dùng cho sắt, thép, inox. Nếu ghi C là silic cacbua, hợp với đá, gạch, kim loại màu |
| 60 | Cỡ hạt | Số nhỏ là hạt thô, cắt khỏe (36, 46). Số lớn là hạt mịn, vết cắt đẹp hơn (60) |
| R | Độ cứng của chất kết dính | Chữ càng về cuối bảng chữ cái thì đá càng cứng, bền lâu nhưng dễ nóng hơn |
| BF | Kết dính bằng nhựa, có lưới sợi gia cố | Bắt buộc với đá dùng cho máy cầm tay |
Nói gọn cho dễ nhớ: đá mỏng dùng cắt sắt hộp, inox tấm thường là loại A60. Cắt sắt đặc, thép dày thì loại A46 hay A36 dày hơn sẽ bền hơn. Một số đá hàng phổ thông không in cụm này. Không sao, khi đó cứ dựa vào độ dày và chữ ghi loại vật liệu cắt.

Tốc độ tối đa và vạch màu
Trên đá luôn có hai con số tốc độ. Một là tốc độ vành ngoài, phổ biến nhất là 80 m/s. Hai là số vòng quay tối đa, ghi bằng RPM hoặc min⁻¹. Ví dụ đá 125 loại 80 m/s chỉ được quay tối đa khoảng 12.200 vòng/phút.
Quy tắc chỉ có một: số vòng quay ghi trên đá phải bằng hoặc lớn hơn số vòng quay ghi trên tem máy. Đá chịu ít vòng hơn máy là có nguy cơ vỡ văng. Chuyện lấy đá của máy cắt bàn tốc độ thấp lắp sang máy cầm tay quay nhanh là một trong những nguyên nhân hay gặp khiến đá vỡ.
Vạch màu in trên đá là cách đánh dấu tốc độ nhanh, theo quy ước của tiêu chuẩn châu Âu EN 12413: xanh dương 50 m/s, vàng 63 m/s, đỏ 80 m/s, xanh lá 100 m/s. Quy định này nay không còn bắt buộc nhưng nhiều hãng vẫn in. Vì vậy thấy vạch đỏ là biết đá dùng được cho máy mài cầm tay thông thường.
Chữ INOX, hình dáng đá và hạn sử dụng
Nếu trên đá có chữ INOX kèm dòng Fe, S, Cl dưới 0,1% thì đây là đá gần như không chứa sắt, lưu huỳnh và clo. Cắt inox bằng loại này thì mép cắt ít bị ố vàng và không bị gỉ lốm đốm về sau. Làm inox nhiều thì nên dùng loại chuyên dụng như đá cắt inox phi 125 Corolla.
Một số hãng in thêm ký hiệu hình dáng. T41 là đá phẳng, loại phổ biến nhất khi cắt. T42 là đá lõm tâm, phần giữa lõm xuống để cắt sát mặt phẳng dễ hơn.
Còn con số nhỏ in trên vòng kim loại ở lỗ giữa thường là hạn sử dụng. Đá kết dính nhựa để lâu sẽ giòn dần, nhất là khi cất chỗ ẩm, nên quá hạn thì đừng tiếc. Chi tiết hơn có trong bài đá cắt có hạn sử dụng không.

Mấy hình vẽ nhỏ: đừng bỏ qua
Các biểu tượng in trên đá thường nhắc phải đeo kính, găng tay, chụp tai, khẩu trang. Biểu tượng quan trọng nhất là hình viên đá bị gạch chéo khi áp ngang. Nó có nghĩa là không được dùng mặt bên đá cắt để mài. Đá cắt mỏng mà bị ép ngang là rất dễ vỡ, muốn mài thì phải thay đá mài. Khi lắp đá, anh chị làm theo hướng dẫn trong bài lắp đá cắt vào máy mài đúng chiều.
Mua đá cắt ở đâu có đủ thông số?
Kim Khí Tổng Hợp Á Đông có sẵn nhiều dòng đá từ cỡ 100 đến 355 của Corolla, Hải Dương, ARBA. Loại mỏng như đá cắt ARBA 105×1,5×16 hợp với thợ cắt sắt hộp, inox hằng ngày. Anh chị không chắc ký hiệu trên viên đá đang dùng thì chụp ảnh gửi Zalo, bên mình đọc giúp và gợi ý loại tương đương.
KHÁCH HÀNG LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KINH DOANH THƯƠNG MẠI Á ĐÔNG
Địa chỉ: Đa Sỹ, Phường Kiến Hưng, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Call/SMS/Zalo: 0961.219.248
Email: kimkhitonghop.adong@gmail.com
Website: kimkhitonghop.com.vn
Fanpage: Kim khí tổng hợp Á Đông












